| | Số người lớn và trẻ em sống với HIV | Số người lớn và trẻ em mới nhiễm HIV | Tỷ lệ hiện nhiễm ở người trưởng thành (%) | Số người lớn và trẻ em tử vong do AIDS |
Cận Sahara châu Phi 2005 2003 | 25,8 triệu (23,8 – 28,9 triệu) 24,9 triệu (23,0 – 27,9 triệu) | 3,2 triệu (2,8 – 3,9 triệu) 3,0 triệu (2,7 – 3,7 triệu) | 7,2 (6,6 – 8,0) 7,3 (6,7 – 8,1) | 2,4 triệu (2,1 – 2,7 triệu) 2,1 triệu (1,9 – 2,4 triệu) |
Bắc Phi và Trung đông 2005 2003 | 510 000 (230 000 – 1,4 triệu) 500 000 (200 000 – 1,4 triệu) | 67 000 (35 000 – 200 000) 62 000 (31 000 – 200 000) | 0,2 (0,1 – 0,6) 0,2 (0,1 – 0,7) | 58 000 (25 000 – 145 000) 55 000 (22 000 – 140 000) |
Nam và Đông Nam Á 2005 2003 | 7,4 triệu (4,5 – 11,0 triệu) 6,5 triệu (4,0 – 9,7 triệu) | 990 000 (480 000 – 2,4 triệu) 840 000 (410 000 – 2,0 triệu) | 0,7 (0,4 – 1,0) 0,6 (0,4 – 0,9) | 480 000 (290 000 – 740 000) 390 000 (240 000 – 590 000) |
Đông Á 2005 2003 | 870 000 (440 000 – 1,4 triệu) 690 000 (350 000 – 1,1 triệu) | 140 000 (42 000 – 390 000) 100 000 (33 000 – 300 000) | 0,1 (0,05 – 0,2) 0,1 (0,04 – 0,13) | 41 000 (20 000 – 68 000) 22 000 (11 000 – 37 000) |
Châu Đại Dương 2005 2003 | 74 000 (45 000 – 116 000) 63 000 (38 000 – 99 000) | 8200 (2400 – 25 000) 8900 (2600 – 27 000) | 0,5 (0,2 – 0,7) 0,4 (0,2 – 0,6) | 3600 (1700 – 8200) 2000 (910 – 4900) |
Châu Mỹ Latinh 2005 2003 | 1,8 triệu (1,4 – 2,4 triệu) 1,6 triệu (1,2 – 2,1 triệu) | 200 000 (130 000 – 360 000) 170 000 (120 000 – 310 000) | 0,6 (0,5 – 0,8) 0,6 (0,4 – 0,8) | 66 000 (52 000 – 86 000) 59 000 (46 000 – 77 000) |
Khu vực Caribbe 2005 2003 | 300 000 (200 000 – 510 000) 300 000 (200 000 – 510 000) | 30 000 (17 000 – 71 000) 29 000 (17 000 – 68 000) | 1,6 (1,1 – 2,7) 1,6 (1,1 – 2,7) | 24 000 (16 000 – 40 000) 24 000 (16 000 – 41 000) |
Đông Âu và Trung Á 2005 2003 | 1,6 triệu (990 000 – 2,3 triệu) 1,2 triệu (740 000 – 1,8 triệu) | 270 000 (140 000 – 610 000) 270 000 (120 000 – 680 000) | 0,9 (0,6 – 1,3) 0,7 (0,4 – 1,0) | 62 000 (39 000 – 91 000) 36 000 (24 000 – 52 000) |
Trung Âu và Tây Âu 2005 2003 | 72 000 (570 000 – 890 000) 700 000 (550 000 – 870 000) | 22 000 (15 000 – 39 000) 20 000 (13 000 – 37 000) | 0,3 (0,2 – 0,4) 0,3 (0,2 – 0,4) | 12 000 < 15 000 12 000 < 15 000 |
Bắc Mỹ 2005 2003 | 1,2 triệu (650 000 – 1,8 triệu) 1,1 triệu (570 000 – 1,8 triệu) | 43 000 (15 000 – 120 000) 43 000 (15 000 – 120 000) | 0,7 (0,4 – 1,1) 0,7 (0,3 – 1,1) | 18 000 (9 000 – 30 000) 18 000 (9 000 – 30 000) |
TỔNG SỐ 2005 2003 | 40,3 triệu (36,7 – 45,3 triệu) 37,5 triệu (34,0 – 41,9 triệu) | 4,9 triệu (4,3 – 6,6 triệu) 4,6 triệu (4,0 – 6,0 triệu) | 1,1 (1,0 – 1,3) 1,1 (1,0 – 1,2) | 3,1 triệu (2,8 – 3,6 triệu) 2,8 triệu (2,5 – 3,1 triệu) |