Trang chủ / Đời sống /

Cách đổi các đơn vị trong nấu ăn, pha chế và làm bánh sang gram và ml

Thứ Tư, 05/01/2022

1 muỗng cà phê, 1 muỗng canh bằng bao nhiêu gram, ml

1. Tổng hợp các đơn vị thường gặp trong nấu ăn, pha chế và làm bánh

Những đơn vị đo lường thường dùng, quen thuộc trong cuộc sống:

  • Gram (gr), Kilogam (kg): Là đơn vị đo khối lượng của chất rắn.
  • Liter (l), mililiter (ml): Lít là đơn vị đo thể tích chất lỏng.
  • Độ Celcius (độ C): Đơn vị đo nhiệt độ phổ biến ở Việt Nam.
Lưu ý: 1kg = 1000gr, 1l = 1000ml.

Một số đơn vị chuyên dụng trong nấu ăn, pha chế và làm bánh:

  • Teaspoon (tsp, tspn, t, ts): Teaspoon hay được hiểu như muỗng (thìa) cà phê, là một đơn vị đo lường được sử dụng phổ biến. Khi viết ký hiệu của đơn vị này không viết hoa chữ "T" đầu vì như vậy sẽ nhầm lẩn với ký hiệu của Tablespoon một đơn vị lớn hơn.
  • Desertspoon (dstspn): Là đơn vị đo lường được tính bằng muỗng dùng trong món tráng miệng hay muỗng cơm đối với người Việt.
  • Tablespoon (Tbsp, T., Tbls., Tb): Hay còn được gọi là muỗng canh. Tùy vào mỗi quốc gia khác nhau mà "muỗng canh" có đơn vị là gram hay ml khác nhau.
  • Cup (cup): Theo người Việt thì cup được xem như 1 cốc hay 1 chén.
Lưu ý: 1 Cup = 16 Tablespoon = 20 Desertspoon = 48 Teaspoon = 240 ml.

Một số đơn vị đo quốc tế dùng trong nấu ăn, pha chế và làm bánh:

  • Ounce (oz), Pound (lb), : Là đơn vị đo khối lượng thường quy đổi ra gram, kg.
  • Fluid ounce (Fl oz, oz.Fl), Pint (Pt), Quart (Qt), Gallon (Gal): Là đơn vị đo thể tích thường đổi ra ml, l.
  • Độ Farenheit (độ F): Đơn vị đo nhiệt độ.

Lưu ý:

  • 1 Gal = 4 Qt = 8 Pt = 16 cup = 128 Fl oz.
  • 1 kg = 2,25 lb = 36 oz.
  • 1 độ C = 33.8 độ F.

 Những đơn vị đo lường tiêu chuẩn trong nấu ăn

2. Cách quy đổi đơn vị đo lường trong nấu ăn và làm bánh

1 muỗng cà phê, muỗng canh bằng bao nhiêu gram, ml

Thực tế, muỗng cà phê và muỗng canh có khá nhiều kích thước khác nhau. Vì vậy người ta định danh cho chúng như sau: Muỗng cà phê - Teaspoon(tsp), muỗng canh - Tablespoon(tbsp), cốc - cup.

Theo cách tính thông thường thì cách đổi được tính như sau:

  • 1 muỗng cà phê = 5ml (tương đương 5gr)
  • 1/2 muỗng cà phê = 2,5ml (tương đương 2,5gr)
  • 1 muỗng canh = 3 muỗng cà phê = 15ml (tương đương 15gr)
  • 1/2 muỗng canh= 7,5ml (tương đương 7,5gr)
  • 1 cốc = 250ml

Cách đổi đơn vị đo lường cup ra ml

  • 1 cup = 16 muỗng canh = 48 muỗng cà phê = 240 ml
  • 3/4 cup = 12 muỗng canh = 36 muỗng cà phê = 180 ml
  • 2/3 cup = 11 muỗng canh = 32 muỗng cà phê = 160 ml
  • 1/2 cup = 8 muỗng canh = 24 muỗng cà phê = 120 ml
  • 1/3 cup = 5 muỗng canh = 16 muỗng cà phê = 80 ml
  • 1/4 cup = 4 muỗng canh = 12 muỗng cà phê = 60 ml

 đơn vị đo lường Cup

Cách đổi đơn vị đo lường ounces (oz) ra gram

  • 1 oz = 28 gr
  • 2 oz = 56 gr
  • 3,5 oz = 100 gr
  • 4 oz = 112 gr
  • 5 oz = 140 gr
  • 6 oz = 168 gr
  • 8 oz = 225 gr
  • 9 oz = 250 gr
  • 10 oz = 280 gr
  • 12 oz = 340 gr
  • 16 oz = 454 gr
  • 18 oz = 500 gr
  • 20 oz = 560 gr
  • 24 oz = 675 gr
  • 27 oz = 750 gr
  • 36 oz = 1 kg

đơn vị đo lường Ounces

Cách đổi đơn vị đo lường pound (lb) ra gram

  • 1/4 lb= 112 gr
  • 1/2 lb= 225 gr
  • 3/4 lb= 340 gr
  • 1 lb= 454 gr
  • 1,25 lb= 560 gr
  • 1,5 lb= 675 gr
  • 2 lb= 907 gr
  • 2,25 lb= 1 kg
  • 3 lb= 1,35 kg
  • 4,5 lb= 2 kg

 đơn vị đo lường Pounds

Cách đổi đơn vị đo lường theo gram và ml khác

  • 4 tách nước = 1 l
  • 2 chén nước = 1/2 l
  • 1 chén nước = 1/4 l
  • 1 chén = 16 muỗng canh
  • 1 chén bột = 100 gr
  • 1 chén bơ = 200 gr
  • 1 chén đường cát = 190 gr
  • 1 chén đường bột = 80 gr
  • 1 chén bột ngô = 125 gr
  • 1 quả trứng nhỏ = 50 gr
  • 1 thìa bơ = 30 gr
  • 1 quả táo = 150 gr
  • 1 lát bánh mì = 30 gr

các đơn vị đo lường khác

Cách đổi đơn vị đo lường độ Farenheit (độ F) sang độ Celcius (độ C)

  • 500 độ F = 260 độ C
  • 475 độ F = 245 độ C
  • 450 độ F = 235 độ C
  • 425 độ F = 220 độ C
  • 400 độ F = 205 độ C
  • 375 độ F = 190 độ C
  • 350 độ F = 180 độ C
  • 325 độ F = 160 độ C
  • 300 độ F = 150 độ C
  • 275 độ F = 135 độ C
  • 250 độ F = 120 độ C
  • 225 độ F = 107 độ C
  • 200 độ F = 93 độ C
  • 150 độ F = 65 độ C
  • 100 độ F = 38 độ C
Xem thêm: Cách chuyển đổi độ F sang độ C chi tiết tại đây

3. Bảng hệ thống cách đổi một số nguyên liệu thông dụng

Bột mì thường, bột mì đa dụng, bột trộn sẵn

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê3gr
1 muỗng canh8g
1/4 cup31gr
1/3 cup42gr
1/2 cup62gr
5/8 cup78gr
2/3 cup83gr
3/4 cup93gr
1 cup125gr

Bột mì

Các loại men nở

MEN NỞ KHÔ

(ACTIVE DRY YEAST)

MEN TƯƠI

(FRESH YEAST)

MEN NỞ NHANH

(INSTANT YEAST)

1 muỗng cà phê = 2.8gr2 muỗng cà phê = 5.6gr2/3 muỗngng cà phê = 2.1gr
1 muỗng canh = 8.5gr2 muỗng canh = 17gr2/3 muỗng canh = 6.3gr
1 cup = 136gr2 cup = 272gr2/3 cup = 100gr
1 gói (package) = 7gr1 gói (package) = 14gr1 gói (package) = 5gr

Các loại men nở

Đường tinh luyện, đường nâu

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê5gr
1 muỗng canh14g
1/4 cup50gr
1/3 cup66.7gr
1/2 cup100gr
5/8 cup125gr
2/3 cup133gr
3/4 cup150gr
1 cup200gr

Đường tinh luyện

Đường bột

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê8gr
1 muỗng canh25g
1/4 cup31gr
1/3 cup42gr
1/2 cup62.5gr
5/8 cup78gr
2/3 cup83gr
3/4 cup94gr
1 cup125gr

Đường bột

Sữa chua

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê5.1gr
1 muỗng canh15.31g
1/8 cup30.63gr
1/4 cup61.25gr
1/3 cup81.67gr
3/8 cup91.9gr
1/2 cup122.5gr
5/8 cup153.12gr
2/3 cup163.33gr
3/4 cup183.75gr
7/8 cup214.37gr
1 cup245gr
1 fl oz30.63gr

sữa chua

Sữa tươi

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê = 5ml5gr
1 muỗng canh = 15ml15.1g
1/4 cup = 60ml60.5gr
1/3 cup = 80ml80.6gr
1/2 cup = 120ml121gr
2/3 cup = 160ml161gr
3/4 cup = 180ml181.5gr
1 cup = 240ml242gr
1 fl oz30.2gr

Sữa tươi

Kem tươi (whipping cream)

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê5gr
1 muỗng canh14.5g
1/4 cup58gr
1/3 cup77.3gr
1/2 cup122.5gr
2/3 cup154.6gr
3/4 cup174gr
1 cup232gr
1 fl oz29gr

Mật ong

THỂ TÍCHTRỌNG LƯỢNG
1 muỗng cà phê (teaspoon)7.1gr
1 muỗng canh (tablespoon)21g
1/8 cup42.5gr
1/4 cup85gr
1/3 cup113.3gr
3/8 cup127.5gr
1/2 cup170gr
5/8 cup121.5gr
2/3 cup226.7gr
3/4 cup255gr
7/8 cup297.5gr
1 cup340gr
1 oz28gr
1 fl oz42.5gr
1 lb453.6gr

mật ong

4. Những lưu ý khi áp dụng hệ thống quy đổi đo lường

  • Những nguyên liệu khác nhau sẽ có khối lượng khác nhau với cùng 1 thể tích. Chẳng hạn, cùng 1 thể tích nhưng các loại bột khác nhau sẽ cho ra khối lượng khác nhau.
  • Một số hệ thống quy đổi đơn vị được làm tròn đến một con số cụ thể nhất định, nên khi chuyển đổi sẽ có sự chênh lệch nhưng không đáng kể.
  • Đong 1 cup, 1 tbs, 1 Tsp có nghĩa là đầu bếp phải đặt dụng cụ đo trên bề mặt phẳng và đong bằng mặt.
  • Đầu bếp nên cân nhắc xem phải chọn đong cái nào trước và dùng dụng cụ nào trước để đảm bảo thuận tiện nhất, tiết kiệm thời gian nhưng vẫn đảm bảo tính chính xác.

Theo dienmayxanh


Tin khác

10 bước chăm sóc da của người Hàn Quốc

Thứ Sáu, 19/06/2026
Skincare Hàn Quốc từ lâu đã nổi tiếng với triết lý chăm sóc da kỹ lưỡng, ưu tiên cấp ẩm và nuôi dưỡng làn da từ sâu bên trong. Thay vì tập trung che khuyết...

Will and Well: Thương hiệu quần áo thích ứng cho người khuyết tật và có nhu cầu đặc biệt

Thứ Ba, 16/06/2026
Đối với những người mắc chứng loạn dưỡng cơ, đột quỵ, tự kỷ và các bệnh lý khác, việc mặc quần áo có thể là một thử thách với các nút, khóa kéo...

Câu chuyện tuổi thơ: Tôi đã bị mắc kẹt trên con thuyền đó gần một thập kỷ?

Thứ Hai, 01/06/2026
Tôi mới 6 tuổi khi cha tôi quyết định chúng tôi sẽ đi thuyền vòng quanh thế giới. "Câu chuyện mà bố mẹ tôi kể nghe có vẻ đúng sự thật - chúng tôi dường...

Chính sách ngăn chặn thế thệ tiếp theo hút thuốc lá

Thứ Ba, 26/05/2026
“Đại dịch thuốc lá là một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với sức khỏe cộng đồng mà thế giới từng phải đối mặt… Tất cả các hình thức sử...

Mẹo phối đồ được giới trẻ Gen Z ưa chuộng, lấy cảm hứng từ các nhân vật trong XO và KITTY

Thứ Sáu, 22/05/2026
XO, Kitty-Season 3 đã chính thức ra mắt! Được viết bởi Jenny Han, loạt phim hài lãng mạn trên Netflix không hề thiếu những tình huống hỗn loạn tuổi mới lớn, những...

Tại sao bạn luôn bị mọi người không thích ở nơi làm việc?

Thứ Tư, 20/05/2026
Tại sao bạn luôn bị mọi người không thích ở nơi làm việc? Có thể đó là "Quy luật quạ" ở nơi làm việc. Nếu bạn hiểu được quy luật này và chủ động...

Bài viết nổi bật

Kiểm tra chỉ số BMI online

ĐO CHỈ SỐ CÂN NẶNG - CHIỀU CAO (BMI) ONLINE

Chiều cao của bạn (cm)

Cân nặng của bạn (kg)

Bài viết mới

  • HIỆU ỨNG MATILDA: KHI PHỤ NỮ VÔ HÌNH TRONG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

    Thứ Ba, 23/06/2026
    Tại sao hầu hết các nhà khoa học và nhà phát minh vĩ đại được biết đến đều là đàn ông? Liệu có phải phụ nữ kém thông minh hơn không? Hoàn toàn không! Câu...
  • Elon Musk: Câu chuyện cuộc đời

    Thứ Hai, 18/05/2026
    Elon Musk là người đồng sáng lập bảy công ty, bao gồm nhà sản xuất ô tô điện Tesla, nhà sản xuất tên lửa SpaceX và công ty khởi nghiệp về trí tuệ nhân tạo...
  • Hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS) được đặt tên mới

    Thứ Bảy, 16/05/2026
    Một tên gọi mới cho buồng trứng đa nang (PCOS - Polycystic ovary syndrome) có thể giúp xóa bỏ những quan niệm sai lầm.
  • Phim: Belladonna của nỗi buồn

    Thứ Tư, 13/05/2026
    Belladonna của nỗi buồn (Belladonna of Sadness) là thể loại phim hoạt hình dành cho người lớn của Nhật Bản ra mắt năm 1973, thuộc thể loại tâm lý - kỳ ảo. Nội...
  • Nói lời XIN LỖI

    Thứ Tư, 13/05/2026
    Lời xin lỗi tuy đơn giản nhưng có ý nghĩa lớn và hãy học cách nói lời xin lỗi để cuộc sống luôn nhẹ nhàng, vui vẻ.