Giao diện tiếp cận

Thống kê và đặc điểm HIV/AIDS theo từng khu vực - Năm 2003 và 2005 Thứ Năm, 24/07/2014, 00:00

Dưới đây là những con số thống kê chi tiết về tỉ lệ và số lượng các ca nhiễm so sánh giữa năm 2003 và 2005, dựa theo đặc điểm dịch HIV/AIDS của từng khu vực trên thế giới.

 

Số người lớn và trẻ em sống với HIV

Số người lớn và trẻ em mới nhiễm HIV

Tỷ lệ hiện nhiễm ở người trưởng thành (%)

Số người lớn và trẻ em tử vong do AIDS

Cận Sahara châu Phi
2005
 
2003
 
 
25,8 triệu
(23,8 – 28,9 triệu)
24,9 triệu
(23,0 – 27,9 triệu)
 
 
3,2 triệu
(2,8 – 3,9 triệu)
3,0 triệu
(2,7 – 3,7 triệu)
 
 
7,2
(6,6 – 8,0)
7,3
(6,7 – 8,1)
 
 
2,4 triệu
(2,1 – 2,7 triệu)
2,1 triệu
(1,9 – 2,4 triệu)
Bắc Phi và Trung đông
2005
 
2003
 
 
510 000
(230 000 – 1,4 triệu)
500 000
(200 000 – 1,4 triệu)
 
 
67 000
(35 000 – 200 000)
62 000
(31 000 – 200 000)
 
 
0,2
(0,1 – 0,6)
0,2
(0,1 – 0,7)
 
 
58 000
(25 000 – 145 000)
55 000
(22 000 – 140 000)
Nam và Đông Nam Á
2005
 
2003
 
 
7,4 triệu
(4,5 – 11,0 triệu)
6,5 triệu
(4,0 – 9,7 triệu)
 
 
990 000
(480 000 – 2,4 triệu)
840 000
(410 000 – 2,0 triệu)
 
 
0,7
(0,4 – 1,0)
0,6
(0,4 – 0,9)
 
 
480 000
(290 000 – 740 000)
390 000
(240 000 – 590 000)
Đông Á
2005
 
2003
 
870 000
(440 000 – 1,4 triệu)
690 000
(350 000 – 1,1 triệu)
 
140 000
(42 000 – 390 000)
100 000
(33 000 – 300 000)
 
0,1
(0,05 – 0,2)
0,1
(0,04 – 0,13)
 
41 000
(20 000 – 68 000)
22 000
(11 000 – 37 000)
Châu Đại Dương
2005
 
2003
 
 
74 000
(45 000 – 116 000)
63 000
(38 000 – 99 000)
 
 
8200
(2400 – 25 000)
8900
(2600 – 27 000)
 
 
0,5
(0,2 – 0,7)
0,4
(0,2 – 0,6)
 
 
3600
(1700 – 8200)
2000
(910 – 4900)
Châu Mỹ Latinh
2005
 
2003
 
 
1,8 triệu
(1,4 – 2,4 triệu)
1,6 triệu
(1,2 – 2,1 triệu)
 
 
200 000
(130 000 – 360 000)
170 000
(120 000 – 310 000)
 
 
0,6
(0,5 – 0,8)
0,6
(0,4 – 0,8)
 
 
66 000
(52 000 – 86 000)
59 000
(46 000 – 77 000)
Khu vực Caribbe
2005
 
2003
 
 
300 000
(200 000 – 510 000)
300 000
(200 000 – 510 000)
 
 
30 000
(17 000 – 71 000)
29 000
(17 000 – 68 000)
 
 
1,6
(1,1 – 2,7)
1,6
(1,1 – 2,7)
 
 
24 000
(16 000 – 40 000)
24 000
(16 000 – 41 000)
Đông Âu và Trung Á
2005
 
2003
 
 
1,6 triệu
(990 000 – 2,3 triệu)
1,2 triệu
(740 000 – 1,8 triệu)
 
 
270 000
(140 000 – 610 000)
270 000
(120 000 – 680 000)
 
 
0,9
(0,6 – 1,3)
0,7
(0,4 – 1,0)
 
 
62 000
(39 000 – 91 000)
36 000
(24 000 – 52 000)
Trung Âu và Tây Âu
2005
 
2003
 
 
72 000
(570 000 – 890 000)
700 000
(550 000 – 870 000)
 
 
22 000
(15 000 – 39 000)
20 000
(13 000 – 37 000)
 
 
0,3
(0,2 – 0,4)
0,3
(0,2 – 0,4)
 
 
12 000
< 15 000
12 000
< 15 000
Bắc Mỹ
2005
 
2003
 
1,2 triệu
(650 000 – 1,8 triệu)
1,1 triệu
(570 000 – 1,8 triệu)
 
43 000
(15 000 – 120 000)
43 000
(15 000 – 120 000)
 
0,7
(0,4 – 1,1)
0,7
(0,3 – 1,1)
 
18 000
(9 000 – 30 000)
18 000
(9 000 – 30 000)
TỔNG SỐ
2005
 
2003
 
40,3 triệu
(36,7 – 45,3 triệu)
37,5 triệu
(34,0 – 41,9 triệu)
 
4,9 triệu
(4,3 – 6,6 triệu)
4,6 triệu
(4,0 – 6,0 triệu)
 
1,1
(1,0 – 1,3)
1,1
(1,0 – 1,2)
 
3,1 triệu
(2,8 – 3,6 triệu)
2,8 triệu
(2,5 – 3,1 triệu)
Lượt xem: 4266

Nhận xét(0 Nhận xét)

Chưa có nhận xét nào

Chúng tôi mong muốn nhận được nhận xét  của bạn.

Bạn vui lòng nhập đầy đủ các trường có dấu *




Các tin mới hơn


Các tin khác


Đăng ký nhận bản tin

Nhận qua email bản tin thông báo về ấn phẩm, chương trình và sự kiện của Tâm sự 360.

Đối tác

IPPF
Logo-Rockefeller
Save-Child
CORDAID

Liên kết website

CIHP
CCIHP
PAHE
Lao động xa nhà

Đóng góp - Tài trợ

Thanh niên Việt Nam cần sự chung tay của bạn để có một cuộc sống lành mạnh, an toàn, thỏa mãn và tương lai bền vững.



Thống kê truy cập

Số người đang online: 3
Lượt truy cập: 9579149